phép nhân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một phép tính cơ bản trong số học: "phép nhân" là một trong bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia). Phép tính này dùng để tìm kết quả của việc lấy một số (số bị nhân) lặp lại nhiều lần theo một số lần xác định (số nhân).
- Phép tính tìm tích số: Kết quả của phép nhân được gọi là "tích" hoặc "tích số".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong chương trình toán lớp 2, học sinh bắt đầu học phép nhân.
- Phép nhân 3 với 4 cho kết quả là 12.
- Dấu "x" hoặc dấu chấm "." thường được dùng để biểu thị phép nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thực hiện phép nhân": Chỉ hành động tính toán để tìm ra tích số.
- Em hãy thực hiện phép nhân các số trong bảng.
- "Bảng cửu chương" là công cụ để ghi nhớ kết quả của các phép nhân cơ bản.
- Muốn tính nhanh, bạn cần thuộc lòng bảng cửu chương.
Biến thể và từ liên quan
- Nhân (động từ): Hành động thực hiện phép tính nhân.
- Ta lấy 5 nhân với 6.
- Tích / Tích số (danh từ): Kết quả của phép nhân.
- Tích của 7 và 8 là 56.
- Số bị nhân (danh từ): Số được lấy để nhân lên nhiều lần.
- Số nhân (danh từ): Số chỉ số lần mà số bị nhân được lặp lại.
- Phép toán (danh từ): Thuật ngữ chung chỉ các phép tính, trong đó có phép nhân.
Từ đồng nghĩa
- Phép tính nhân: Cách gọi khác của "phép nhân".
- Sự nhân lên: Diễn đạt ý nghĩa của phép tính.
Thành ngữ liên quan
- "Nhân lên": (Nghĩa gốc từ toán học) Chỉ việc tăng số lượng lên nhiều lần, thường dùng trong đời sống.
- Tình yêu thương sẽ được nhân lên khi chúng ta biết sẻ chia.
- (toán) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích số (hay tích) bằng tổng số của một số số hạng, mỗi số hạng bằng số bị nhân, và số các số hạng bằng số nhân.